Tài liệu tham khảo: me
nên thòng 1 câu: trước đây có bị như vậy ko? đây là lần đầu tiên hả? hồi trước có từng bị y chang vậy chưa?
Bệnh nội khoa
Lưu ý
Mở đầu thì hỏi 2 cái thui:
- Có đang xài thuốc nam thuốc bắc nào không?
- Có đang xài thuốc để điều trị bệnh nào không? → lòi ra liền, nếu BN nói ko có ⇒ cứ xem sổ khám bệnh sẽ giải quyết được hết
Bệnh thường gặp: THA, ĐTĐ type 2, từng bị NMCT, từng đột quị (tai biến), suy tim, hen, COPD, thoái hóa khớp, loãng xg
Khi biết được bệnh của BN → hỏi tiếp chi tiết:
- phát hiện khi nào (mấy tuổi, mấy năm trc)? ở đâu? tái khám ở đâu?
- quá trình điều trị có ổn ko? hay bữa có bữa ko? Hay là ko đtrị luôn?
- thuốc sử dụng trong điều trị? thuốc BN tự mua hay ai cho? Mua ở BV hay nhà thuốc tây? Xin chụp cái toa thuốc gần nhất hiện tại BN đang dùng
- ghi nhận lúc nặng nhất: vd HA cao nhất,…
- ghi nhận lúc điều trị ổn định: HA dễ chịu, vòng eo BN
- có nhập viện vì lý do như này bao h chưa?
Bệnh ngoại khoa
Từ trước đến giờ có mổ gì ko?
- mổ ruột thừa chưa?
- cắt túi mật chưa, có sỏi gì trước đó ko?
làm lúc nào?
Thói quen
1. Hút thuốc lá (pack year)
- Số gói hút mỗi ngày?
- Hút trong thời gian bao lâu? Từ lúc mấy tuổi?
- Ngưng thuốc khi nào?
Lưu ý
Có thể kiểm tra mà ko cần BN khai = cách nhìn tay BN: Móng tay Quitter
→ >20 gói.năm: tăng nguy cơ COPD
việc chắc chắn BN ngưng thuốc khi nào, hoặc hút trong thời gian bao lâu rất quan trọng (BN hay khai gian vì vô BV có đc hút thuốc nữa đâu, vừa ngưng khi nhập viện thôi)
2. Rượu bia
mỗi ngày bao nhiêu lon, ly? (nếu lâu lâu mới uống thì ko cần quan tâm)
Đơn vị cồn
Sinh hoạt (ăn uống, vận động)
Số bữa ăn trong ngày? ăn gì vào các bữa?
- Sáng
- Trưa
- Chiều
- Có các bữa phù ko
Vận động: mang vác nặng, ít vận động, nằm 1 chỗ,…
Dị ứng
Hỏi đơn giản thôi: trước giờ có dị ứng với gì chưa?
Ghi: “chưa ghi nhận tiền căn dị ứng thuốc và thức ăn”
Có thể là thức ăn, hoặc thuốc bị dị ứng → ghi vào hồ sơ để còn biết, ko hỏi mà cho thuốc nó dị ứng ded cmnl giờ
Gia đình
Lưu ý
Hỏi: “Nhà mình có ai bị bệnh tim mạch, ĐTĐ, bệnh hô hấp không ạ?”
Bệnh có yếu tố di truyền: bị tim mạch sớm (THA, ĐM vành, suy tim,…), ĐTĐ, hen
→ Bệnh tim mạch sớm: nam <55t, nữ: <65t
→ ĐTĐ, hen là bệnh dị ứng nên có yếu tố di truyền
Bệnh dễ truyền nhiễm: viêm gan B, lao phổi
Nữ tuổi hoạt động sinh dục (ngoại, sản)
- chu kì kinh nguyệt
- PARA: đủ thiếu sảy còn
