RỐI LOẠn LIPID
Các thông số lipid máu cơ bản
Hiệu chỉnh LDL-c theo ytnc
Công thức ước tính LDL-c
Phân tích Fredrickson cho RLCH lipid máu
RỐI LOẠN CARBOHYDRATE
Tiêu chuẩn CĐ ĐTĐ
RL dung nạp Glucose
RL glucose đói
Tiêu chuẩn CĐ ĐTĐ 2
Phân biệt ĐTĐ1 & ĐTĐ2
Nhóm nguy cơ cao ĐTĐ thai kỳ:
OGTT
Ước lượng Glu trung bình bằng HbA1c
Hạ Gluc máu
HỘI CHỨNG CHUYỂN HOÁ
Tiêu chuẩn CĐ
HỘI CHỨNG VÀNH CẤP
Phác đồ 1h NSTEMI
Các chỉ dấu sinh học tim mạch
Đặc điểm chất chỉ dấy sinh học HCVC
Định nghĩa NMCT
Phân loại NMCT
CK-MB
Trường hợp khác tăng cTn
ACID - BASE
Khí máu và lâm sàg
Biện luận nhiễm acid - base
VIÊM
hs-CRP và nguy cơ bệnh mạch vành
NN NHIỄM TRÙNG tăng PCT
NN KO nhiễm trùng tăng PCT

RỐI LOẠn LIPID

Các thông số lipid máu cơ bản

Untitled 89.jpeg
Cholesterol (140-200 mg/dL) (3,64-5,20 mmol/L)
LDL-c 57-130 mg/ dL (1,48 - 3,45 mmol/ L)
HDL-c 29-75 mg/ dL (075-1,93 mmol/ L)
TG 112 +- 40 mg/ dL

Hiệu chỉnh LDL-c theo ytnc

Untitled 1 65.jpeg

Công thức ước tính LDL-c

Untitled 2 60.jpeg

Phân tích Fredrickson cho RLCH lipid máu

Untitled 3 52.jpeg

RỐI LOẠN CARBOHYDRATE

Tiêu chuẩn CĐ ĐTĐ

Untitled 4 47.jpeg

RL dung nạp Glucose

Untitled 5 42.jpeg

RL glucose đói

Untitled 6 39.jpeg

Tiêu chuẩn CĐ ĐTĐ 2

Untitled 7 37.jpeg

Phân biệt ĐTĐ1 & ĐTĐ2

Untitled 8 28.jpeg
Các xét n0 phân biệt:

  • Định lượng nsulin
  • Định lượng Peptide C
  • Tìm tự kháng thể

Nhóm nguy cơ cao ĐTĐ thai kỳ:

  • (1) Mẹ tuổi cao
  • (2) BMI >23 trc có thai
  • (3) Tiền sử sanh con >4kg
  • (4) Gia đình có người ĐTĐ
  • (5) Tiền sử bản thân IGT/ IFG
    ⇒ Cần đc tầm soát bằng OGTT thai kỳ

OGTT

Untitled 9 24.jpeg
Untitled 10 22.jpeg

Ước lượng Glu trung bình bằng HbA1c

Untitled 11 21.jpeg

Hạ Gluc máu

Untitled 12 21.jpeg

HỘI CHỨNG CHUYỂN HOÁ

Tiêu chuẩn CĐ

Untitled 13 17.jpeg

HỘI CHỨNG VÀNH CẤP

Phác đồ 1h NSTEMI

Untitled 41 2.jpeg
Chỉ dùng ST ko chênh lên; t0: nằm trong Quan sát → làm lần t1: nhập viện

Các chỉ dấu sinh học tim mạch

Untitled 14 16.jpeg

Đặc điểm chất chỉ dấy sinh học HCVC

  • Đặc hiệu cho mô cơ tim
  • Gtrị tiên đoán dương & âm đề cao
  • Đc phóng thích ra máu sớm sau khi xuất hiện tổn thương
  • Sự gia tăng nồng độ trong máu đủ dài để theo dõi bệnh
  • Kỹ thuật đc tiêu chuẩn hoá, tin cậy, thgian trả kquả nhanh…

Định nghĩa NMCT

Untitled 15 14.jpeg

Phân loại NMCT

Untitled 16 13.jpeg

CK-MB

Untitled 17 12.jpeg

Trường hợp khác tăng cTn

Untitled 18 11.jpeg

ACID - BASE

Khí máu và lâm sàg

Untitled 19 10.jpeg
Untitled 20 9.jpeg

Biện luận nhiễm acid - base

VIÊM

hs-CRP và nguy cơ bệnh mạch vành

Untitled 21 8.jpeg
Untitled 22 7.jpeg

NN NHIỄM TRÙNG tăng PCT

Untitled 23 6.jpeg

NN KO nhiễm trùng tăng PCT

Untitled 24 5.jpeg